Bảng báo giá thép hộp size lớn – thép hộp cỡ lớn

Thép hộp size lớn – Thép hộp cỡ lớn là một trong những vật liệu sắt thép quan trọng và không thể thiếu trong ngành công nghiệp xây dựng, giúp đảm bảo độ bề chắc cũng như nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình.Với những ưu điểm tuyệt vời như độ bề cao, khả năng chịu áp lực lớn cũng như chống bào mòn và gỉ sét trong môi trường thời tiết khắc nghiệt. Chính vì vậy, những công trình xây dựng sử dụng thép hộp cỡ lớn luôn có độ bền chắc rất cao cho mọi công trình.

Thép hộp size lớn

Loại thép hộp đen nào tốt nhất trên thị trường hiện nay?

Hiện nay trên thị trường có hai dòng thép hộp chính là thép hộp 50 x 50, 40 x 80

Thép hộp trong nước: có lợi thế cạnh tranh về giá, nguồn gốc rõ ràng, dễ mua với số lượng lớn. Tuy nhiên, tùy thuộc vào đơn vị sản xuất, độ bền và sức đề kháng khá khác nhau. Bạn có thể nghiên cứu các nhãn hiệu hàng hiệu như Hoa Phát, Hoa Sen, Thái Nguyên, …

Thép nhập khẩu: có nguồn gốc từ Anh, Pháp, Mỹ, Đức, Nga …. bởi vì nó được sản xuất trên công nghệ hiện đại, dây chuyền kín, độ bền của sản phẩm là vượt trội. Dòng vật liệu này cũng được thị trường đánh giá cao về khả năng ổn định, hình thức sản phẩm đẹp hơn và độ bền cao hơn.

Tuy nhiên, giá thép nhập khẩu thường cao hơn do “mang nhiều” chi phí hải quan. Do đó, bạn nên cân nhắc để tìm sản phẩm phù hợp. Điều này giúp quý khách tiết kiệm tiền một mặt. Mặt khác, chất lượng công trình xây dựng và sự vững chắc vẫn được đảm bảo.

Bảng báo giá thép hộp size lớn cập nhật mới nhất năm 2020

Bảng giá thép hộp size lớn bao gồm thép hộp đen, hộp đen size lớn, mạ kẽm,..và nhiều dòng có thương hiệu trên thị trường. Ngoài đề cập chi tiết mức giá ở thời điểm hiện tại của từng loại, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu hơn về đặc điểm của từng dòng vật liệu. Hi vọng các thông tin dưới đây sẽ phần nào giúp ích được bạn tìm ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế của mình

Thép hộp

Thep hop size lon của thép Hùng Phát có hai loại chính : thép hộp đen và thép hộp kẽm với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số như sau :

+ Thép hộp hình chữ nhật đen : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

+ Thép hộp hình vuông đen : 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

Bảng báo giá thép hộp đen cỡ lớn

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp đen 300 x 300 x 12 6m 651.11 18,391 11,974,564
Hộp đen 300 x 300 x 10 6m 546.36 18,391 10,048,107
Hộp đen 300 x 300 x 8 6m 440.10 18,391 8,093,879
Hộp đen 200 x 200 x 12 6m 425.03 18,391 7,816,727
Hộp đen 200 x 200 x 10 6m 357.96 18,391 6,583,242
Hộp đen 180 x 180 x 10 6m 320.28 18,391 5,890,269
Hộp đen 180 x 180 x 8 6m 259.24 18,391 4,767,683
Hộp đen 180 x 180 x 6 6m 196.69 18,391 3,617,326
Hộp đen 180 x 180 x 5 6m 165.79 18,391 3,049,044
Hộp đen 160 x 160 x 12 6m 334.80 18,391 6,157,307
Hộp đen 160 x 160 x 8 6m 229.09 18,391 4,213,194
Hộp đen 160 x 160 x 6 6m 174.08 18,391 3,201,505
Hộp đen 160 x 160 x 5 6m 146.01 18,391 2,685,270
Hộp đen 150 x 250 x 8 6m 289.38 18,391 5,321,988
Hộp đen 150 x 250 x 5 6m 183.69 18,391 3,378,243
Hộp đen 150 x 150 x 5 6m 136.59 18,391 2,512,027
Hộp đen 140 x 140 x 8 6m 198.95 18,391 3,658,889
Hộp đen 140 x 140 x 6 6m 151.47 18,391 2,785,685
Hộp đen 140 x 140 x 5 6m 127.17 18,391 2,338,783
Hộp đen 120 x 120 x 6 6m 128.87 18,391 2,370,048
Hộp đen 120 x 120 x 5 6m 108.33 18,391 1,992,297
Hộp đen 100 x 200 x 8 6m 214.02 18,391 3,936,042
Hộp đen 100 x 140 x 6 6m 128.86 18,391 2,369,864
Hộp đen 100 x 100 x 5 6m 89.49 18,391 1,645,811
Hộp đen 100 x 100 x 10 6m 169.56 18,391 3,118,378
Hộp đen 100 x 100 x 2.0 6m 36.78 18,391 676,421
Hộp đen 100 x 100 x 2.5 6m 45.69 18,391 840,285
Hộp đen 100 x 100 x 2.8 6m 50.98 18,391 937,573
Hộp đen 100 x 100 x 3.0 6m 54.49 18,391 1,002,126
Hộp đen 100 x 100 x 3.2 6m 57.97 18,391 1,066,126
Hộp đen 100 x 100 x 3.5 6m 79.66 18,391 1,465,027
Hộp đen 100 x 100 x 3.8 6m 68.33 18,391 1,256,657
Hộp đen 100 x 100 x 4.0 6m 71.74 18,391 1,319,370
Hộp đen 100 x 150 x 2.0 6m 46.20 18,391 849,664
Hộp đen 100 x 150 x 2.5 6m 57.46 18,391 1,056,747
Hộp đen 100 x 150 x 2.8 6m 64.17 18,391 1,180,150
Hộp đen 100 x 150 x 3.2 6m 73.04 18,391 1,343,279
Hộp đen 100 x 150 x 3.5 6m 79.66 18,391 1,465,027
Hộp đen 100 x 150 x 3.8 6m 86.23 18,391 1,585,856
Hộp đen 100 x 150 x 4.0 6m 90.58 18,391 1,665,857
Hộp đen 150 x 150 x 2.0 6m 55.62 18,391 1,022,907
Hộp đen 150 x 150 x 2.5 6m 69.24 18,391 1,273,393
Hộp đen 150 x 150 x 2.8 6m 77.36 18,391 1,422,728
Hộp đen 150 x 150 x 3.0 6m 82.75 18,391 1,521,855
Hộp đen 150 x 150 x 3.2 6m 88.12 18,391 1,620,615
Hộp đen 150 x 150 x 3.5 6m 96.14 18,391 1,768,111
Hộp đen 150 x 150 x 3.8 6m 104.12 18,391 1,914,871
Hộp đen 150 x 150 x 4.0 6m 109.42 18,391 2,012,343
Hộp đen 100 x 200 x 2.0 6m 55.62 18,391 1,022,907
Hộp đen 100 x 200 x 2.5 6m 69.24 18,391 1,273,393
Hộp đen 100 x 200 x 2.8 6m 77.36 18,391 1,422,728
Hộp đen 100 x 200 x 3.0 6m 82.75 18,391 1,521,855
Hộp đen 100 x 200 x 3.2 6m 88.12 18,391 1,620,615
Hộp đen 100 x 200 x 3.5 6m 96.14 18,391 1,768,111
Hộp đen 100 x 200 x 3.8 6m 104.12 18,391 1,914,871
Hộp đen 100 x 200 x 4.0 6m 109.42 18,391 2,012,343

Thép hộp size lớn dùng để làm gì?

thép hộp size lớn

Bang gia thep hop size lon được chia thành thép hộp vuông và thép hộp hình chữ nhật. Các tính chất được phân loại thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm 

+ Thép hộp đen luôn khác nhau về hình dạng và đặc điểm cấu trúc, thành phần hóa học khác nhau. Ví dụ, nhiều người thắc mắc thép không gỉ là gì, tại sao nó được phân loại thành thép không gỉ và thép thông thường là như vậy..

+ Thép hộp đen được tạo ra bằng cách xử lý vật liệu. Sau đó, nhà sản xuất tạo ra dòng thép nóng chảy và đúc . Bước cuối cùng là đổ đầy khuôn thép hộp.

+ Đó là lý do tại sao kích thước thép hộp size lớn thay đổi rất nhiều tùy thuộc vào khuôn. Hơn nữa, tùy thuộc vào mục đích sử dụng, các dòng thép hộp cũng được lựa chọn khác nhau.

+ Thép hộp đen là sản phẩm có khả năng chịu lực tốt. Chống ăn mòn tốt ra khi ở trong môi trường nước có chứa hóa chất, axit cũng như các chất ăn mòn.

+ Thanh thép hộp đen làm từ thép non mạ đen. Sản phẩm được dùng để làm khung thép, khung mái nhà, … 

+ Đồng thời bạn cũng không mất nhiều chi phí bảo trì mà độ bền và tuổi thọ khá cao trong điều kiện không khí bình thường.

Xem thêm các loại thép liên quan:

Nên mua thép hộp đen ở đâu để có giá tốt nhất?

+ Giá thép hộp size lớn thực tế khác nhau tùy từng nơi. Hơn nữa, tùy thuộc vào số lượng đặt hàng, chiết khấu trên mỗi đơn vị cung cấp cho khách hàng thay đổi đáng kể.

+ Do đó, việc chọn nhà cung cấp rất quan trọng. Mặt khác, điều này cũng giúp bạn tránh mua thép hộp bị lỗi, khiến công trình kém bền hơn, tốn thêm chi phí vận chuyển và kéo dài thời gian thi công một cách không cần thiết.

+ Sau hơn nhiều năm có mặt trên thị trường, Thép Hùng Phát hiện là đơn vị cung cấp giá thép hộp cạnh tranh trên thị trường. Do đó, chúng tôi đã được nhiều khách hàng cá nhân và đối tác lựa chọn để kinh doanh lâu dài trong thời gian qua.

+ Liên hệ với công ty thép Hùng Phát để biết một kg thép có trọng lượng và giá bao nhiêu tại thời điểm này. Hơn nữa, chúng tôi có thể tư vấn để giúp bạn tìm ra dòng thép hộp size lớn tốt nhất với giá cả hợp lý.

+ Hiện tại, Hùng Phát cung cấp một loạt các sản phẩm từ thép hộp lan can đến thép hộp khung nhà và các công trình biển ăn mòn, có tính axit.

+ Chúng tôi cũng có thể tư vấn cho bạn chọn loại thép hộp nhập khẩu với giá tốt nhất trên thị trường. Vì vậy, đừng ngần ngại gọi cho chúng tôi ngay sau bài viết này!

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm giá cạnh tranh

Thép hộp mạ kẽm – Giá thép hộp tổng hợp bao gồm thep hop den, hộp kẽm, mạ kẽm,..và nhiều dòng có thương hiệu trên thị trường. Ngoài đề cập chi tiết mức giá ở thời điểm hiện tại của từng loại, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu hơn về đặc điểm của từng dòng vật liệu

Sau đây công ty chúng tôi gửi đến khách hàng của chúng tôi bảng giá thép hôp –  giá hộp mạ kẽm mới nhất hiện nay. Chúng tôi chấp nhận vận chuyển miễn phí trên toàn quốc. Các sản phẩm của công ty đạt 100% tiêu chuẩn chất lượng theo yêu cầu của khách hàng.

thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm dùng để làm gì?

Có thể nói,Thép hộp tồn tại trong nhiều lĩnh vực quan trọng của đời sống con người. Các ứng dụng điển hình của thép hộp mạ kẽm bao gồm: nhà ở (làm cửa, bảo vệ, làm hàng rào, làm cầu thang, làm mái tôn, làm cổng, lan can …), ứng dụng trong nhà bằng thép tiền chế, kết cấu xây dựng, giàn giáo chịu lực, đặc biệt là trong sản xuất công nghiệp

Tại sao nên mua thép Hùng Phát

  • Công ty thép Hùng Phát  cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại tphcm và khu vực Miền Nam.
  • Hùng Phát cung cấp Thép hình, thép hộp, xà gồ, tôn chính hãng các loại cho mọi công trình với giá rẻ nhất thị trường.
  • Đội ngũ nhân viên hùng hậu, nhiệt tình, chu đáo, có chuyên môn cao.
  • Hệ thống xe cẩu, xe tải hùng hậu, chúng tôi vận chuyển vật liệu xây dựng đến khắp nới trên mọi miền tổ quốc.

Hướng dẫn đặt hàng tại thép Hùng Phát

Để đặt hàng thép hộp mạ kẽm tại công ty thép Hùng Phát quý khách có thể liên hệ với chúng tôi theo các bước sau:

+ Liên hệ cho chúng tôi qua số 0938 437 123

+ Gửi qua gmail:duyen@hungphatsteel.com để nhận báo giá

+ Hoặc quý khách đến trực tiếp tại văn phòng để bàn bạc về giá cả và thống nhất đặt hàng.

Thép hộp mạ kẽm là gì?

Thép hộp mạ kẽm là gì?

Thép hộp mạ kẽm là vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong thời đại công nghiệp hóa hiện nay. Nó thường được sử dụng trong các công trình xây dựng cũng như cơ khí.

Thép hộp mạ kẽm có khả năng chịu lực rất tốt, chắc chắn, dễ thi công, lắp đặt, … Đặc biệt, thép mạ kẽm còn có khả năng chống ăn mòn cực tốt, ngăn ngừa sự hình thành các lớp rỉ sét trên bề mặt nguyên liệu làm cho tuổi thọ thép giảm. Vì vậy, lớp mạ kẽm trên thép thộp làm tăng tuổi thọ có thể lên tới 50 năm.

+ Công ty thép Hùng Phát cung cấp bảng giá thép hộp trên thị trường hiện nay, đặc biệt là hộp thép mạ kẽm của các nhà máy như Hoa Sen, Minh Ngọc Hòa Phát, Nam Kim, Vina One … là những sản phẩm được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất hiện nay.

+ Các sản phẩm sắt thép mạ kẽm đạt tiêu chuẩn chất lượng của thế giới và Việt Nam như: ASTM của Hoa Kỳ, JIS của Nhật Bản, AS của Úc / New Zea Land …

+ Do thép hộp được sản xuật ở cường độ cao, giá thấp, nhiều kiểu dáng và chủng loại, nó được ứng dụng nhiều trong cuộc sống, với nhiều mục đích khác nhau cho các công trình.

Giá sắt hộp mạ kẽm 2020 được thép Hùng Phát cập nhật nhằm mang tới cho quý khách hàng những lựa chọn tốt nhất.

Sắt hộp trên thị trường có rất nhiều loại như sắt hộp vuông và sắt hộp chữ nhật. Với mỗi sản phẩm lại có sắt hộp đen và sắt hộp mạ kẽm. Như vậy, tổng cộng trên thị trường sẽ có 4 loại sắt hộp chính sau :

  • Sắt hộp vuông đen
  • Sắt hộp vuông mạ kẽm
  • Sắt hộp chữ nhật đen
  • Sắt hộp chữ nhật mạ kẽm

Tùy vào mục đích sử dụng mà mỗi khách hàng sẽ có những sự lựa chọn phù hợp về quy cách, kích thước, độ dày, tính chất.

Xem thêm các loại thép liên quan:

Hình thức vận chuyển tại công ty

• Có xe lớn nhỏ vận chuyển tận nơi.

• Miễn phí vận chuyển tất cả các địa điểm tại TPHCM, hỗ trợ vận chuyển các tại tỉnh thành.

• Vận chuyển nhanh chóng, giao hàng trong vòng 2 giờ kể từ khi đặt hàng.

Phương thức thanh toán nhanh chóng

– Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khản.

– Thanh toán trước 30 % trên tổng đơn hàng (tùy theo đơn hàng có thể theo thỏa thuận)

– Thanh toán hết sau khi đã nhận đủ hàng.

Bảng gia thép hộp mạ kẽm mới nhất năm 2020

Thep hop ma kem của thép Hùng Phát có hai loại chính: thép hộp đen và thép hộp kẽm với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số như sau :

+ Thép hộp hình vuông mạ kẽm: 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

+ Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc

Bảng giá thép hộp mạ kẽm là một trong những loại vật liệu xây dựng được sản xuất với dây chuyền hiện đại bậc nhất Việt Nam. Sản phẩm luôn đảm bảo tiêu chí chất lượng và làm hài lòng những khách hàng khó tính nhất. Dưới đây là bảng báo giá thép hộp Minh Ngọc mà công ty thép Hùng Phát cung cấp cho quý khách hàng.

Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm Minh Ngọc

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Số cây/bó Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)  
Hộp mạ kẽm 12×12 100 0,7 1,47 16600
0,8 1,66 16600    
0,9 1,85 16600    
1 2,03 16600    
1,1 2,21 16600    
1,2 2,39 16600    
1,4 2,72 16600    
1,5 2,88 16600    
1,8 3,34 16600    
2 3,62 16600    
Hộp mạ kẽm 14×14 100 0,7 1,74 16600
0,8 1,97 16600    
0,9 2,19 16600    
1 2,41 16600    
1,1 2,63 16600    
1,2 2,84 16600    
1,4 3,25 16600    
1,5 3,45 16600    
1,8 4,02 16600    
2 4,37 16600    
Hộp mạ kẽm 16×16 100 0,7 2 16600
0,8 2,27 16600    
0,9 2,53 16600    
1 2,79 16600    
1,1 3,04 16600    
1,2 3,29 16600    
1,4 3,78 16600    
1,5 4,01 16600    
1,8 4,69 16600    
2 5,12 16600    
Hộp mạ kẽm 20×20 100 0,7 2,53 16600
0,8 2,87 16600    
0,9 3,21 16600    
1 3,54 16600    
1,1 3,87 16600    
1,2 4,2 16600    
1,4 4,83 16600    
1,5 5,14 16600    
1,8 6,05 16600    
2 6,63 16600    
Hộp mạ kẽm 25×25 100 0,7 3,19 16600
0,8 3,62 16600    
0,9 4,06 16600    
1 4,48 16600    
1,1 4,91 16600    
1,2 5,33 16600    
1,4 6,15 16600    
1,5 6,56 16600    
1,8 7,75 16600    
2 8,52 16600    
Hộp mạ kẽm 30×30 49 0,7 3,85 16600
0,8 4,38 16600    
0,9 4,9 16600    
1 5,43 16600    
1,1 5,94 16600    
1,2 6,46 16600    
1,4 7,47 16600    
1,5 7,97 16600    
1,8 9,44 16600    
2 10,04 16600    
Hộp mạ kẽm 40×40 49 0,7 5,16 16600
0,8 5,88 16600    
0,9 6,6 16600    
1 7,31 16600    
1,1 8,02 16600    
1,2 8,72 16600    
1,4 10,11 16600    
1,5 10,8 16600    
1,8 12,83 16600    
2 14,17 16600    
2,3 16,14 16600    
2,5 17,43 16600    
2,8 19,33 16600    
Hộp mạ kẽm 50×50 25 1 9,19 16600
1,1 10,09 16600    
1,2 10,98 16600    
1,4 12,74 16600    
1,5 13,62 16600    
1,8 16,22 16600    
2 17,94 16600    
2,3 20,47 16600    
2,5 22,14 16600    
2,8 24,6 16600    
Hộp mạ kẽm 60×60 25 1 11,08 16600
1,1 12,16 16600    
1,2 13,24 16600    
1,4 15,38 16600    
1,5 16,45 16600    
1,8 19,61 16600    
2 21,7 16600    
2,3 24,8 16600    
2,5 26,85 16600    
2,8 29,88 16600    
Hộp mạ kẽm 75×75 16 1,2 16,63 16600
1,4 19,33 16600    
1,5 20,68 16600    
1,8 24,69 16600    
2 27,34 16600    
2,3 31,29 16600    
2,5 33,89 16600    
2,8 37,77 16600    

Bảng báo giá thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm Minh Ngọc

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Số cây/bó Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)  
Hộp mạ kẽm 13×26 50 0,7 2,46 16600
0,8 2,79 16600    
0,9 3,12 16600    
1 3,45 16600    
1,1 3,77 16600    
1,2 4,08 16600    
1,4 4,7 16600    
1,5 5 16600    
1,8 5,88 16600    
2 6,54 16600    
Hộp mạ kẽm 20×40 50 0,7 3,85 16600
0,8 4,38 16600    
0,9 4,9 16600    
1 5,43 16600    
1,1 5,94 16600    
1,2 6,46 16600    
1,4 7,47 16600    
1,5 7,97 16600    
1,8 9,44 16600    
2 10,04 16600    
2,3 11,8 16600    
2,5 12,72 16600    
Hộp mạ kẽm 25×50 50 0,7 4,83 16600
0,8 5,51 16600    
0,9 6,18 16600    
1 6,84 16600    
1,1 7,5 16600    
1,2 8,15 16600    
1,4 9,45 16600    
1,5 10,09 16600    
1,8 11,98 16600    
2 13,23 16600    
2,3 15,06 16600    
2,5 16,25 16600    
Hộp mạ kẽm 30×60 50 0,8 6,59 16600
0,9 7,45 16600    
1 8,25 16600    
1,1 9,05 16600    
1,2 9,85 16600    
1,4 11,43 16600    
1,5 12,21 16600    
1,8 14,53 16600    
2 16,05 16600    
2,3 18,3 16600    
2,5 19,78 16600    
2,8 21,97 16600    
Hộp mạ kẽm 40×80 24 1 11,08 16600
1,1 12,16 16600    
1,2 13,24 16600    
1,4 15,38 16600    
1,5 16,45 16600    
1,8 19,61 16600    
2 21,7 16600    
2,3 24,8 16600    
2,5 26,85 16600    
2,8 29,88 16600    
Hộp mạ kẽm 50×100 18 1,2 16,63 16600
1,4 19,33 16600    
1,5 20,68 16600    
1,8 24,69 16600    
2 27,34 16600    
2,3 31,29 16600    
2,5 33,89 16600    
2,8 37,77 16600    

Bảng thép hộp mạ kẽm Hoa Sen 

Bang gia thep hop ma kemHoa Sen đã được nhà nước công nhận là sản phẩm mang thương hiệu quốc gia. Có thể nói là chất lượng sản phẩm kèm theo sự uy tín của Hoa Sen cũng đủ làm cho khách hàng tin tưởng và sử dụng sản phẩm của Tập Đoàn Hoa Sen.

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6m 3.45 16,500 56,925
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 16,500 62,205
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 16,500 67,320
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6m 4.70 16,500 77,550
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 16,500 39,765
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 16,500 43,395
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 16,500 46,860
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 16,500 53,625
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 16,500 46,035
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 16,500 50,160
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 16,500 54,285
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 16,500 62,370
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 16,500 58,410
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 16,500 63,855
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6m 4.20 16,500 69,300
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 16,500 79,695
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 16,500 84,810
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 16,500 99,825
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 16,500 89,595
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 16,500 98,010
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 16,500 106,590
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 16,500 123,255
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6m 7.97 16,500 131,505
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 16,500 155,760
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6m 10.40 16,500 171,600
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6m 11.80 16,500 194,700
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 16,500 209,880
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 16,500 73,920
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 16,500 81,015
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 16,500 87,945
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 16,500 101,475
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6m 6.56 16,500 108,240
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 16,500 127,875
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 16,500 140,580
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 16,500 112,860
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6m 7.50 16,500 123,750
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 16,500 134,475
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 16,500 155,925
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 16,500 166,485
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 16,500 197,670
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 16,500 218,295
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 16,500 248,490
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 16,500 268,125
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 16,500 89,595
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 16,500 98,010
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 16,500 106,590
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 16,500 123,255
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 16,500 131,505
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 16,500 155,760
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6m 10.40 16,500 171,600
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6m 11.80 16,500 194,700
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 16,500 209,880
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 16,500 136,125
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 16,500 149,325
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 16,500 162,525
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 16,500 188,595
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 16,500 201,465
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 16,500 239,745
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 16,500 264,825
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6m 18.30 16,500 301,950
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 16,500 326,370
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6m 21.79 16,500 359,535
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6m 23.40 16,500 386,100
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6m 5.88 16,500 97,020
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6m 7.31 16,500 120,615
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 16,500 132,330
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 16,500 143,880
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 16,500 166,815
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6m 10.80 16,500 178,200
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 16,500 211,695
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 16,500 233,805
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 16,500 266,310
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 16,500 287,595
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 16,500 318,945
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 16,500 339,405
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 16,500 200,640
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 16,500 218,460
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 16,500 253,770
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 16,500 271,425
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 16,500 323,565
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6m 21.70 16,500 358,050
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6m 24.80 16,500 409,200
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 16,500 443,025
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 16,500 493,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 16,500 526,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 16,500 558,690
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 16,500 264,330
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 16,500 317,955
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 16,500 379,665
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 16,500 420,255
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 16,500 480,810
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 16,500 520,740
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 16,500 579,975
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 16,500 616,275
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 16,500 633,435
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 16,500 166,485
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 16,500 181,170
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 16,500 210,210
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 16,500 224,730
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 16,500 267,630
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 16,500 296,010
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 16,500 337,755
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 16,500 365,310
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6m 24.60 16,500 405,900
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 16,500 432,795
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 16,500 459,195
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 16,500 318,945
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 16,500 341,220
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 16,500 407,385
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 16,500 451,110
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 16,500 516,285
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 16,500 559,185
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 16,500 623,205
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 16,500 665,445
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 16,500 707,355
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 16,500 200,640
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 16,500 218,460
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 16,500 253,770
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 16,500 271,425
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 16,500 323,565
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6m 21.70 16,500 358,050
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6m 24.80 16,500 409,200
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 16,500 443,025
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 16,500 493,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 16,500 526,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 16,500 558,690
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6m 20.68 16,500 341,220
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6m 24.69 16,500 407,385
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6m 27.34 16,500 451,110
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6m 31.29 16,500 516,285
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6m 33.89 16,500 559,185
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6m 37.77 16,500 623,205
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6m 40.33 16,500 665,445
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6m 42.87 16,500 707,355
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 16,500 411,345
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 16,500 491,535
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 16,500 544,665
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6m 37.80 16,500 623,700
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 16,500 676,170
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6m 45.70 16,500 754,050
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 16,500 805,695
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 16,500 857,010
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 16,500 933,570
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 16,500 1,009,305
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 16,500 1,059,465
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 16,500 491,535
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 16,500 544,665
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6m 37.80 16,500 623,700
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 16,500 676,170
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6m 45.70 16,500 754,050
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 16,500 805,695
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 16,500 857,010
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 16,500 933,570
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 16,500 1,009,305
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 16,500 1,059,465

Lưu ý:

– Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT.

– Giá có thể thay đổi theo từng ngày, liên hệ trực tiếp để được tư vấn báo giá chính xác nhất. Lh: 0938 437 123

– Độ dài cây tiêu chuẩn : 6m

– Giá có thể giảm đối với những đơn hàng có số lượng lớn.

– Dung sai trọng lượng ± 5%. Cho phép đổi trả nếu ngoài phạm vi trên.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT TẠi CÁC QUẬN HUYỆN TPHCM

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Thép hộp đen – là một trong những loại thép phổ biến trên thị trường

Thép hộp đen – là một trong những loại thép phổ biến trên thị trường và là nguyên vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng. Thép được sản xuất từ thép tấm cán nóng qua các công đoạn từ tẩy rỉ, ủ mền, cắt băng, cán định hình, ra thành phẩm. Thép được sản xuất trong nước bởi các tập đoàn lớn như Hòa Phát, Thái Nguyên,… hoặc được nhập khẩu từ các nước phát triển như Mỹ, Nga, Nhật, Trung Quốc, EU, Đài Loan,….

thép hộp đen

Địa chỉ uy tín mua thép hộp đen ở đâu?

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thep hop đen có nguồn gốc ở nhiều nơi như Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam, … nên giá của từng loại cũng khác nhau. Ngoài ra, do thị trường kinh doanh thép hiện nay rất sôi động nên có nhiều đơn vị và cửa hàng cung cấp sản phẩm thép hộp đen, tuy nhiên, không phải tất cả các đơn vị đều bán sản phẩm thép hộp đen đạt têu chuẩn và đúng giá. Do đó, bạn cần phải là người tiêu dùng thông minh, vì vậy bạn nên tìm hiểu trước các loại để chọn mua sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng tại một đơn vị uy tín.

Thép hộp

Công ty thép Hùng Phát là một trong những nhà cung cấp bang gia thep hop đen chất lượng cao từ các thương hiệu thép có uy tín như Thép Việt Nhật, Thép Hòa Phát, Thép Việt Úc, …. Thép Hùng Phát đảm bảo cho bạn sự hài lòng và yên tâm về chất lượng và giá cả của các sản phẩm.

Ngoài ra, đội ngũ nhân viên của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn cho bạn về sản phẩm phù hợp nhất với thiết kế của dự án, đồng thời đảm bảo chất lượng, đảm bảo tính thẩm mỹ cao và tiết kiệm chi phí tối đa. 

Bảng báo giá thép hộp đen cập nhật mới nhất năm 2020

Bảng giá thép hộp bao gồm thép hộp đen, hộp mạ kẽm,..và nhiều dòng có thương hiệu trên thị trường. Ngoài đề cập chi tiết mức giá ở thời điểm hiện tại của từng loại, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu hơn về đặc điểm của từng dòng vật liệu. Hi vọng các thông tin dưới đây sẽ phần nào giúp ích được bạn tìm ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế của mình

thép hộp đen

Thép hộp của Hùng Phát có hai loại chính : thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số như sau :

+ Thép hộp hình chữ nhật đen : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

+ Thép hộp hình vuông đen : 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp đen 13 x 26 x 1.0 6m 2.41 15,000 36,150
Hộp đen 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 15,000 56,550
Hộp đen 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 15,000 61,200
Hộp đen 13 x 26 x 1.4 6m 4.70 15,000 70,500
Hộp đen 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 15,000 36,150
Hộp đen 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 15,000 39,450
Hộp đen 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 15,000 42,600
Hộp đen 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 15,000 48,750
Hộp đen 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 15,000 41,850
Hộp đen 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 15,000 45,600
Hộp đen 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 15,000 49,350
Hộp đen 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 15,000 56,700
Hộp đen 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 15,000 53,100
Hộp đen 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 15,000 58,050
Hộp đen 20 x 20 x 1.2 6m 4.20 15,000 63,000
Hộp đen 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 15,000 72,450
Hộp đen 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 15,000 77,100
Hộp đen 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 15,000 90,750
Hộp đen 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 15,000 81,450
Hộp đen 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 15,000 89,100
Hộp đen 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 15,000 96,900
Hộp đen 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 15,000 112,050
Hộp đen 20 x 40 x 1.5 6m 7.79 15,000 116,850
Hộp đen 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 15,000 141,600
Hộp đen 20 x 40 x 2.0 6m 10.40 15,000 156,000
Hộp đen 20 x 40 x 2.3 6m 11.80 15,000 177,000
Hộp đen 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 15,000 190,800
Hộp đen 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 15,000 67,200
Hộp đen 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 15,000 73,650
Hộp đen 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 15,000 79,950
Hộp đen 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 15,000 92,250
Hộp đen 25 x 25 x 1.5 6m 6.56 15,000 98,400
Hộp đen 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 15,000 116,250
Hộp đen 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 15,000 127,800
Hộp đen 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 15,000 102,600
Hộp đen 25 x 50 x 1.1 6m 7.50 15,000 112,500
Hộp đen 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 15,000 122,250
Hộp đen 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 15,000 141,750
Hộp đen 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 15,000 151,350
Hộp đen 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 15,000 179,700
Hộp đen 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 15,000 198,450
Hộp đen 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 15,000 225,900
Hộp đen 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 15,000 243,750
Hộp đen 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 15,000 81,450
Hộp đen 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 15,000 89,100
Hộp đen 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 15,000 96,900
Hộp đen 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 15,000 112,050
Hộp đen 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 15,000 119,550
Hộp đen 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 15,000 141,600
Hộp đen 30 x 30 x 2.0 6m 10.40 15,000 156,000
Hộp đen 30 x 30 x 2.3 6m 11.80 15,000 177,000
Hộp đen 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 15,000 190,800
Hộp đen 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 15,000 123,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 15,000 135,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 15,000 147,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 15,000 171,450
Hộp đen 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 15,000 183,150
Hộp đen 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 15,000 217,950
Hộp đen 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 15,000 240,750
Hộp đen 30 x 60 x 2.3 6m 18.30 15,000 274,500
Hộp đen 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 15,000 296,700
Hộp đen 30 x 60 x 2.8 6m 21.97 15,000 329,550
Hộp đen 30 x 60 x 3.0 6m 23.40 15,000 351,000
Hộp đen 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 15,000 120,300
Hộp đen 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 15,000 130,800
Hộp đen 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 15,000 151,650
Hộp đen 40 x 40 x 1.5 6m 10.80 15,000 162,000
Hộp đen 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 15,000 192,450
Hộp đen 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 15,000 212,550
Hộp đen 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 15,000 242,100
Hộp đen 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 15,000 261,450
Hộp đen 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 15,000 289,950
Hộp đen 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 15,000 308,550
Hộp đen 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 15,000 182,400
Hộp đen 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 15,000 198,600
Hộp đen 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 15,000 230,700
Hộp đen 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 15,000 507,900
Hộp đen 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 15,000 478,200
Hộp đen 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 15,000 448,200
Hộp đen 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 15,000 402,750
Hộp đen 40 x 80 x 2.3 6m 24.80 15,000 372,000
Hộp đen 40 x 80 x 2.0 6m 21.70 15,000 325,500
Hộp đen 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 15,000 294,150
Hộp đen 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 15,000 246,750
Hộp đen 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 15,000 289,050
Hộp đen 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 15,000 345,150
Hộp đen 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 15,000 382,050
Hộp đen 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 15,000 437,100
Hộp đen 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 15,000 473,400
Hộp đen 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 15,000 527,250
Hộp đen 40 x 100 x 3.0 6m 37.53 15,000 562,950
Hộp đen 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 15,000 575,850
Hộp đen 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15,000 151,350
Hộp đen 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15,000 164,700
Hộp đen 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15,000 191,100
Hộp đen 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15,000 417,450
Hộp đen 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15,000 393,450
Hộp đen 50 x 50 x 2.8 6m 24.60 15,000 369,000
Hộp đen 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15,000 332,100
Hộp đen 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15,000 307,050
Hộp đen 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15,000 269,100
Hộp đen 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15,000 243,300
Hộp đen 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15,000 204,300
Hộp đen 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 15,000 289,950
Hộp đen 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 15,000 310,200
Hộp đen 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 15,000 370,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 15,000 410,100
Hộp đen 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 15,000 469,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 15,000 508,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 15,000 566,550
Hộp đen 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 15,000 604,950
Hộp đen 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 15,000 643,050
Hộp đen 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 15,000 182,400
Hộp đen 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 15,000 198,600
Hộp đen 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 15,000 230,700
Hộp đen 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 15,000 246,750
Hộp đen 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 15,000 294,150
Hộp đen 60 x 60 x 2.0 6m 21.70 15,000 325,500
Hộp đen 60 x 60 x 2.3 6m 24.80 15,000 372,000
Hộp đen 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 15,000 402,750
Hộp đen 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 15,000 448,200
Hộp đen 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 15,000 478,200
Hộp đen 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 15,000 507,900
Hộp đen 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 15,000 373,950
Hộp đen 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 15,000 446,850
Hộp đen 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 15,000 495,150
Hộp đen 90 x 90 x 2.3 6m 37.80 15,000 567,000
Hộp đen 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 15,000 614,700
Hộp đen 90 x 90 x 2.8 6m 45.70 15,000 685,500
Hộp đen 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 15,000 732,450
Hộp đen 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 15,000 779,100
Hộp đen 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 15,000 848,700
Hộp đen 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 15,000 917,550
Hộp đen 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 15,000 963,150
Hộp đen 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 15,000 446,850
Hộp đen 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 15,000 495,150
Hộp đen 60 x 120 x 2.3 6m 37.80 15,000 567,000
Hộp đen 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 15,000 614,700
Hộp đen 60 x 120 x 2.8 6m 45.70 15,000 685,500
Hộp đen 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 15,000 732,450
Hộp đen 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 15,000 779,100
Hộp đen 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 15,000 848,700
Hộp đen 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 15,000 917,550
Hộp đen 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 15,000 963,150
Hộp đen 100 x 150 x 3.0 6m 62.68 15,000 940,200

Xem thêm các loại thép liên quan:

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Đơn vị cung cấp tôn kẽm tôn mạ mầu chất lượng cho quý khách hàng

Tôn kẽm, tôn mạ màu – Tôn kẽm, tôn mạ màu vật liệu đang được sử dụng rất phổ biến trong mọi mặt đời sống. Như ngành xây dựng, ngành trang trí nội thất, ngành công nghiệp chế tạo… Vậy tôn mạ màu là gì? Tiêu chuẩn, quy cách, trọng lượng, ứng dụng của tôn như thế nào? Những thông tin sau đây chắc chắn sẽ giúp bạn giải đáp được những thắc mắc đó.

Tôn kẽm, tôn mạ màu

Bảng giá tôn kẽm, tôn mạ màu cập nhật mới nhất cho quý khách hàng

Bảng giá tôn kẽm

STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH  ĐỘ ĐÀY T. LƯỢNG ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Tôn kẽm mạ màu 98cm 2dem 1.5-1.6 m 40.000
2   98cm 2dem5 1.7-1.8 m 50.000
3   1m20 2dem5 1.8-1.9 m 60.000
4   1m20 3dem 2.3-2.35 m 65.000
5   1m20 3dem2 2.4- 2.5 m 70.000
6   1m20 3dem5 2.65-2.75 m 75.000
7   1m20 3dem8 2.8-2.9 m 80.000
8   1m20 4dem 3.15-3.25 m 85.000
9   1m20 4dem2 3.4-3.5 m 90.000
10   1m20 4dem5 3.65-3.7 m 93.000
11   1m20 4dem8 3.88-3.95 m 98.000
12   1m20 5dem 4.3-4.35 m 100.000
13 Tôn lạnh mạ màu 1m20 2dem5 1.8-1.9 m 62.000
14   1m20 3dem 2.3-2.35 m 67.000
15   1m20 3dem2 2.4-2.5 m 72.000
16   1m20 3dem5 2.65-2.75 m 77.000
17   1m20 3dem8 2.8-2.9 m 82.000
18   1m20 4dem 3.15-3.25 m 87.000
19   1m20 4dem2 3.4-3.5 m 92.000
20   1m20 4dem5 3.65-3.7 m 95.000
21   1m20 4dem8 3.88-3.95 m 100.000
22   1m20 5dem 4.3-4.35 m 102.000

Bảng giá tôn mạ màu

TÔN LẠNH ( 9 sóng vuông, 13 sóng la fông ) TÔN MÀU Xanh ngọc ( 9 sóng vuông, 13 sóng la fông )
Độ dày Trọng lượng
(Kg/m)
Đơn giá
(Khổ 1,07m)
Độ dày Trọng lượng 
(Kg/m)
Đơn giá
(Khổ 1,07m)
2dem80 2.40 51.000 2dem40 2.00 43.000
3dem00 2.60 54.000 3dem00 2.45 49.000
3dem10 2.80 56.000 3dem20 2.80 54.000
3dem30 3.05 62.000 3dem50 2.90 58.000
3dem50 3.20 65.000 4dem00 3.30 66.000
3dem70 3.35 67.000 4dem20 3.55 69.000
4dem00 3.55 72.000 4dem50 3.90 74.000
4dem40 4.05 79.000 5dem00 4.35 79.000
4dem90 4.40 86.000      
TÔN KẼM ( 9 sóng vuông, 13 sóng la fông )
3dem30 3.00   5dem00 Hoa Sen 4.70 78.000
3dem60 3.30   Tôn nhựa 1 lớp m 41.000
4dem00 3.62   Tôn nhựa 2 lớp m 75.000
Tôn Đông Á  Tôn Hoa Sen
4dem00 3.35 74.000 4dem00 3.60 79.000
4dem50 3.90 81.500 4dem50 4.10 86.500
5dem00 4.30 93.000 5dem00 4.50 95.000
Chấn máng m 5.000 Vít tôn 4 phân bịch 75.000
Chấn vòm + diềm m 5.000 Vít tôn 5 phân bịch 77.000
Ốp nóc m 3.000 Dán PE 5 sóng 4 ly 25.000/m
GIA CÔNG ĐỔ PU/TÔN GIẢ NGÓI
PU 16 – 18ly m 70.000 Tôn giả ngói m 10.000

Lưu ý mua hàng:

  • Bảng giá tôn kẽm, tôn mạ màu bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Ưu đãi, chính sách của tôn Hùng Phát cung cấp cho khách hàng 

  • Báo giá chính xác theo khối lượng sau 1 giờ làm việc kể từ thời điểm yêu cầu báo giá, báo giá ngay trong ngày khi không có số lượng cụ thể.
  • Báo giá cho khách hàng là giá tốt nhất từ ​​nhà máy cho các đại lý và cửa hàng.
  • Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc zalo: 0938 437 123
  • Hỗ trợ giao hàng tại chỗ đến công trường (Công ty có đội xe lớn và nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình của Thành phố Hồ Chí Minh)
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho bạn.
    Chỉ thanh toán sau khi nhận hàng _ Đảm bảo lợi ích cho khách hàng

Mua tôn kẽm, tôn mạ màu chính hãng tại thép Hùng Phát với giá rẻ nhất thị trường

Thép Hùng Phát phân phối các tấm tôn kẽm, tôn mạ màu chính hãng của các thương hiệu lớn như Tôn Hoa Sen, Tôn Đông A, Tôn Việt Nhật, Tôn Hoà Phát trực tiếp từ nhà sản xuất không qua trung gian, nên bạn sẽ mua ton kem, ton ma mau, tôn lạnh chính hãng tại thép Hùng Phát với giá rẻ nhất thị trường.

Tôn kẽm là gì?

Tôn kẽm là vật liệu xây dựng được làm từ các tấm kim loại (tấm thép) được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng.

Tôn kẽm, tôn mạ màu

Ứng dụng của tôn kẽm

Các sản phẩm tôn kẽm được sử dụng như tấm lợp, trần nhà, mái nhà, cửa cuốn, máng xối, hệ thống ống nước, thiết bị gia dụng, thiết bị công nghiệp, các ứng dụng khác, vv

Thép tôn kẽm được sản xuất bằng công nghệ mạ nhúng nóng liên tục. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Các sản phẩm tôn kẽm, trước khi được xuất xưởng, phải được kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302: 1998:

• Kiểm tra T-BEND
• Kiểm tra lượng kẽm trên đó
• Kiểm tra độ dày
• Kiểm tra độ dài
• Kiểm tra chiều rộng
• Kiểm tra bề mặt

Tôn Kẽm Hòa Phát

Bạn đang tìm kiếm tôn kẽm Hòa Phát cho dự án của bạn. Bạn cần tư vấn về tấm kẽm Hòa Phát. Vui lòng liên hệ ngay với Thép Hùng Phát

Tôn kẽm Hòa Phát là một trong những sản phẩm tôn được yêu thích nhất hiện nay và được nhiều nhà thầu lựa chọn cho công trình của mình.

Tôn kẽm có độ dày từ 0,16 đến 1,6 mm. Tùy thuộc vào nhu cầu và ngân sách mà bạn chọn tôn kẽm với độ dày khác nhau, bạn có thể tham khảo thông số kỹ thuật của loại tấm này trong bảng dưới đây.

Xem thêm bài viết liên quan:

Tôn mạ màu là gì?

Tôn mạ kẽm là một sản phẩm được sản xuất từ ​​dải thép cán nguội thông qua các quá trình khác nhau như tẩy, ủ, mạ kẽm, dập, tạo màu và được đóng gói trong cuộn. . Hiện nay, tôn được phủ màu thường được sử dụng trong các ngành xây dựng công nghiệp, xây dựng dân dụng và sản xuất.

Ứng dụng tôn mạ màu

– Sản xuất tấm lợp

– Xây dựng phân vùng

– Trần nhà (nền tôn)

– Máng xối

– Bảng hiệu

– Cửa cuốn, cửa xếp

– Sản xuất vỏ ngoài của thiết bị điện tử lạnh.

Các loại tôn mạ màu

Tấm tôn mạ màu có ưu điểm và độ bền, dễ sử dụng cho nhiều mục đích, đáp ứng tốt trong các môi trường khác nhau như nơi chứa axit sunfat hoặc vùng nước mặn không bị rỉ sét, Cấu trúc mạ màu đặc biệt giúp sử dụng lâu hơn các loại tôn thông thường khác.

Tôn kẽm, tôn mạ màu

Sắt tráng màu được cuộn thành nhiều loại sóng được sử dụng trong xây dựng các sóng thường được sử dụng hiện nay, bao gồm:

– Sóng vuông (9 sóng, 5 sóng)

– Sóng tròn (13 sóng)

– Tiếng la hét (13 sóng)

– Sóng ngói (6 sóng ở dạng 5 gạch)

Thông số kỹ thuật của tôn

Công suất thiết bị 300.000 tấn / năm
Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302, tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653, tiêu chuẩn Úc AS1397, tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346
Độ dày 0.16 ÷ 1.6 mm
Bề rộng 750÷1219mm
Trọng lượng cuộn Max 10 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2

Tôn kẽm, tôm mạ màu được chia thành hai loại: tôn kẽm và tôn mạ màu

Chúng được sử dụng để sản xuất các sản phẩm điện công nghiệp, thiết bị gia dụng, trong hệ thống cách nhiệt, cách âm, thông gió hoặc thoát nước. Trong kỹ thuật cơ khí, máy móc, thiết bị, tấm kẽm phẳng là một trong những vật liệu quan trọng trong sản xuất các thiết bị điện như tivi, máy tính, tủ lạnh và các thiết bị gia dụng: nồi cơm điện, bếp gas, bếp từ.

Hướng dẫn cách mua tôn kẽm, tôn mạ màu tại công ty thép Hùng Phát

B1: Bang gia ton kem, ton ma mau dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.
B2: Khách hàng có thể đi qua văn phòng của thép Hùng Phát để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.
B3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.
B4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.
B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT TẠi CÁC QUẬN HUYỆN TPHCM

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Bảng báo giá thép tấm chống trượt mới nhất năm 2020

Thép tấm chống trượt – Bảng giá thép tấm gân chống trượt hôm nay mới nhất. Nếu quý khách hàng mua số lượng lớn với nhiều quy cách khác nhau. Vui lòng liên hệ đến hotline 0938 437 123 để nhận báo giá nhanh nhất kèm sự hỗ trợ chi tiết trong thời gian quý khách mua hàng.

Thép tấm chống Trượt

Bảng báo giá thép tấm chống trượt

Bảng báo giá thép tấm đa phần sản phẩm thép tấm trong nước đều được nhập khẩu, chính vì vậy giá thành của thép tấm gân cũng bị ảnh hưởng nếu giá thép thế giới có biến động. Để mua được thép tấm chống trượt với giá tốt và nhận được báo giá sớm nhất. Quý khách vui lòng liên hệ với Sắt thép Hùng Phát qua hotline 0938 37123 để được hỗ trợ tốt nhất.

Quy cách thép tấm Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(mm) (Kg/cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/cây)
3 x 1250 x 6000 199,1 11300 2,249,830
4 x 1250 x 6000 258 11300 2,915,400
5 x 1250 x 6000 316,9 11300 3,580,970
6 x 1250 x 6000 375,8 11300 4,246,540
8 x 1250 x 6000 493,5 11300 5,576,550
3 x 1500 x 6000 239 11300 2,700,700
4 x 1500 x 6000 309 11300 3,491,700
5 x 1500 x 6000 380,3 11300 4,297,390
6 x 1500 x 6000 450,9 11300 5,095,170
8 x 1500 x 6000 529,2 11300 5,979,960

Lưu ý mua hàng:

  • Bảng giá thép tấm chống trượt bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Đặc điểm của thép chống trượt

Thép tấm chống trượt

Thép tấm chống trượt là loại thép tấm có kết cấu vô cùng bền chắc, có khả năng chống trượt, có độ cứng và chống ăn mòn cao, chịu được va đập và bền với thời tiết.

Thép tấm chống trượt trên bề mặt được tạo các vân nhám để tăng độ ma sát, tăng tính chịu lực và bền chắc cho sản phẩm. Có nhiều loại vân nhám khác nhau tùy thuộc vào từng sản phẩm sẽ có những tính năng và ứng dụng khác biệt để phù hợp với mỗi loại công trình.

Hướng dẫn cách mua thép tại công ty thép Hùng Phát

B1: Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.
B2: Khách hàng có thể đi qua văn phòng của thép Hùng Phát để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.
B3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.
B4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.
B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.

Thông số kỹ thuật thép tấm chống trượt

Thép tấm chống trượt được nhập khẩu từ Mỹ, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh,… đáp ứng tiêu chuẩn ATSM, AISI, JIS, EN, GB, BS, GOST, DIN.

Thep tấm chong truot được sản xuất bằng quy trình cán nóng, nên bề mặt thép thường không có độ bóng đẹp như thép tấm trơn. Thay vào đó bề mặt thép thường có gân, hoa văn với mục đính chính là tạo độ nhám và chống trơn trượt. Thép tấm gân với thành phần chủ yếu là Cacbon nên có độ cứng, khả năng chịu lực cực tốt, chống va đập tốt, chịu được sự tác động và ảnh hưởng của thời tiết.

Thép tấm chống trượt thường được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề khác nhau như đóng tàu, nền nhà xưởng, làm cầu thang, thang máy, sàn xe tải, sàn xe lửa, sàn nhà để xe ô tô, xe máy,…

Thép tấm chống trượt

Xuất xứ : Mỹ, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh,…

Chủng loại : thép tấm, thép cuộn

Tiêu chuẩn : ATSM, AISI, JIS, EN, GB, BS, GOST, DIN

Mác thép : S235, S275, SS300, S355, SS400, A36, A572, AH36, Q235A, Q235B, Q345A, Q345B,….

Độ dày : 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14 ly (mm).

Chiều rộng : 0.5, 0.9, 1, 1.02, 1.25, 1.35, 2 mét

Chiều dài : từ 1 đến 6 mét.

a/ Thép tấm thông dụng : CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS450,….. 

+ Công dụng : dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…

+ Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ….theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94 thép tấm gân cắt theo quy cách

+ Mác thép của Nhật : SS400, …..theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79

+ Mác thép của Mỹ : A36, Ap6, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM thép tấm gân cắt theo quy cách

b/ Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,….

Thép tấm Q345B, C45, , 65r, SB410 , 15X , 20X,…..

+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

+ Quy cách chung của các loại tấm thép:

– Độ dày :,12 mm, ,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.400mm

– Chiều ngang : 750 mm, 1.000 mm, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm, 3000mm, 3800mm

– Chiếu dài : 6.000 mm, 7000mm, 8000mm 9.000 mm, 10.000mm, 11.000mm, 12.000 mm. thép tấm gân cắt theo quy cách

Xem thêm bài viết liên quan:

Ứng dụng của thép tấm chống trượt

Thép tấm chống trượt có nhiều đường vân nhám nhằm tăng độ ma sát nên được ứng dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp nặng và ngành công nghiệp xây dựng dân dụng như: Làm lót nền, cầu thang, dập khuôn mẫu, sàn xe tải…

Loại thép tấm nhám này còn được ứng dụng trong xây dựng, chế tạo máy và công nghiệp đóng tàu.

Thép tấm chống Trượt

Để mua được thép tấm với giá tốt và nhận được bang giá thep tam chong truot sớm nhất. Quý khách vui lòng liên hệ với Thép Hùng Phát qua hotline 0938 437 123 để được hỗ trợ tốt nhất.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Bảng giá thép tấm trơn uy tín | Thép Hùng Phát

Bảng giá thép tấm trơn – Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các mặt hàng sắt thép như thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép ray, tôn, xà gồ c, lưới b40, sắt thép xây dựng,…với giá cạnh tranh nhất thị trường. Chúng tôi kinh doanh lấy UY TÍN LÀ MÃI MÃI nên đến với chúng tôi quý khách sẽ yên tâm về giá và chất lượng.

Thép tấm trơn

Chính sách uu đãi của thép Hùng Phát cung cấp cho khách hàng 

  • Báo giá chính xác theo khối lượng sau 1 giờ làm việc kể từ thời điểm yêu cầu báo giá, báo giá ngay trong ngày khi không có số lượng cụ thể.
  • Báo giá cho khách hàng là giá tốt nhất từ ​​nhà máy cho các đại lý và cửa hàng.
  • Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc zalo: 0938 437 123
  • Hỗ trợ giao hàng tại chỗ đến công trường (Công ty có đội xe lớn và nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình của Thành phố Hồ Chí Minh)
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho bạn.
    Chỉ thanh toán sau khi nhận hàng _ Đảm bảo lợi ích cho khách hàng

Ngoài ra, công ty thép Hùng Phát còn nhận cắt thép tấm thép yêu cầu của quý khách hàng,

Bảng giá thép tấm trơn cập nhất mới nhất năm 2020

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY   TRỌNG LƯỢNG   ĐƠN GIÁ   ĐƠN GIÁ TẤM 
1 1500*6000             3.00                    211.95                10,800             2,289,060
2 1500*6000             3.50                    247.28                10,800             2,670,624
3 1500*6000             4.00                    282.60                10,800             3,052,080
4 1500*6000             5.00                    353.25                10,800             3,815,100
5 1500*6000             6.00                    423.90                10,800             4,578,120
6 1500*6000             7.00                    494.55                10,600             5,242,230
7 1500*6000             8.00                    565.20                10,600             5,991,120
8 1500*6000             9.00                    635.85                10,600             6,740,010
9 1500*6000           10.00                    706.50                10,600             7,488,900
10 1500*6000           12.00                    847.80                10,500             8,901,900
11 1500*6000           14.00                    989.10                10,500           10,385,550
12 2000*6000           14.00                 1,318.80                10,500           13,847,400
13 1500*6000           15.00                 1,059.75                10,500           11,127,375
14 1500*6000           16.00                 1,130.40                10,500           11,869,200
15 1500*6000           18.00                 1,271.70                11,500           14,624,550
16 1500*6000           20.00                 1,413.00                11,800           16,673,400
17 1500*6000           22.00                 1,554.00                11,800           18,337,200
18 1500*6000           25.00                 1,766.25                11,800           20,841,750

Lưu ý mua hàng:

  • Bảng giá thép tấm bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Hướng dẫn cách mua thép tại công ty thép Hùng Phát

B1: Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.
B2: Khách hàng có thể đi qua văn phòng của thép Hùng Phát để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.
B3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.
B4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.
B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.

Xem thêm bài viết liên quan:

Thép tấm trơn các loại 

Thép tấm trơn được xác định dựa trên tính chất vật lý hoặc hình dáng có thể được chia thành thép tấm trơn cán nóng và thép tâm trơn cán nguôi . Tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể của khách hàng, mà quý khách sẽ chọn các sản phẩm thép tấm tương ứng để đảm bảo đáp ứng được tính chất của công trình dự án.

Thép tấm trơn cán nóng

Thep tam tron cán nóng là một loại thép tấm nhiệt độ cao, trung bình hơn 1000 độ C. Thép tấm cán nóng bao gồm cả thép trơn và thép thô. Độ dày của thép cán nóng dao động từ 3ly đến hơn 100ly và loại thép được biết đến nhiều nhất là thép tấm SS400 hoặc thép A36. Ưu điểm của tờ này là nó có thể được áp dụng cho nhiều loại công trình và ngành nghề khác nhau, với nhiều kích cỡ và độ dày khác nhau để lựa chọn. Đồng thời, quy trình bảo quản thép tấm cán nóng không phức tạp như thép tấm cán nguội.

Thép tấm trơn

Thép tấm trơn cán nguội

Bang gia thep tam tron cán nguội là một loại thép tấm được cán ở nhiệt độ phòng, thường là ở nhiệt độ phòng, trong quá trình cần thiết sử dụng nước dung môi để điều chỉnh nhiệt độ phòng. Thép tấm cán nguội thường được biết đến với tấm thép trơn, có bề ngoài đẹp và bắt mắt, bề mặt luôn sáng bóng, không có gờ ở cạnh … 2ly, và quy trình lưu trữ thép tấm thường ở trong kho, không gần các chất hóa học, không bị ướt bởi mưa vì khi trời mưa hoặc rỉ sét.

Thép tấm trơn cán nguội

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Đánh giá thực phẩm chức năng Zawa có tốt không?

Hiện trên thị trường có rất nhiều loại thuốc hay thực phẩm chức năng hỗ trợ tăng cường sinh lý cho nam giới với đầy đủ chủng loại dạng uống, dạng xịt, gel bôi …

Nhưng gần đây có một sản mới đến từ Nhật Bản được bào chế dạng nước uống giúp tăng khả năng hấp thụ cho hiệu quả nhanh khi sử dụng. Vậy đó là loại gì chúng ta cùng tìm hiểu trong nội dung bài viết này.

Nước uống sinh lý Zawa là gì?

Nước uống sinh lý Zawa là sản phẩm hỗ trợ tăng cường sinh lý ở nam giới dạng nước được sản xuất theo công nghệ Nhật với các thành phần hoàn toàn từ thiên nhiên nên rất an toàn và hiệu quả.

Zawa là dạng nước uống nên giúp cơ thể hấp thụ nhanh các dược lực của thuốc qua đó cải thiện các tình trạng suy giảm chức năng sinh lý, rối loạn cương dương, xuất tinh sớm, giảm ham muốn.

Cơ chế hoạt động của Zawa là bổ sung các dưỡng chất cần thiết giúp cơ thể tăng sinh hormone testosterone một cách tự nhiên qua đó cải thiện chức năng sinh lý, tăng ham muốn, nâng cao thể trạng, kéo dài thời gian quan hệ, bộ thận tráng dương.

nước uống tăng sinh lý zawa

Nguồn gốc của sản phẩm ZAWA

Cái tên ZAWA này có giúp các bác gợi nhớ tới các gì không? Em thì nhớ tới thánh nữ “Maria Ozawa” haha. Không biết nguồn gốc cái tên này có phải xuất phát từ đây không? (ý kiến cá nhân thôi nhé)

Chi tiết về sản phẩm cũng như nguồn gốc của Zawa có thể tóm tắt như sau:

Tên sản phẩm: Zawa, Nước Zawa, Nước uống Zawa. Nước uống sinh lý Zawa, Nước uống tăng sinh lý Zawa.

Thương hiệu: Zawa.

Công nghệ sản xuất: Nhật Bản

Phân nhóm: Thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe.

Định dạng: Nước uống.

Nhà sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SYNTECH

Phân phối: Công Ty Dược Phẩm LOCIFA.

Giấy phép: 2315/2020/ĐKSP

Xuất xứ: Việt Nam.

*Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

Thành phần Zawa?

Thực phẩm chức năng Zawa hỗ trợ tăng cường sinh lý có an toàn?

Zawa là tinh hoa được tinh chế ra từ những dược liệu quý từ thiên nhiên như sâm Macca, nhung hươu, nấm tỏa dươc, hàu biển, mật ong cùng các loại vitamin có lợi cho sức khỏe sinh lý nam giới.

Trong đó sâm Macca được biết tới là loại dược liệu quý giúp bồi bổ sức khỏe, giúp ổn định lường đường trong máu và điều quan trọng là nó giúp cơ thể sản sinh testosterone nội sinh giúp tăng cường thời gian quan hệ, cải thiện tình trạng xuất tinh sớm, rối loạn cương dương, giảm ham muốn.

Nhung hươu là thực phẩm quý được dùng trong chế biến các loại thức ăn, ngâm rượu hay chiết xuất chất bổ giúp cải thiện sức khỏe sinh lý nam giới.

Hàu biển là thực phẩm bổ sung nhiều khoáng chất, dinh dưỡng tốt cho việc tăng cường sinh lực

Nấm tỏa dương giúp bồi bổ khỉ huyết, bổ thận tráng dương, giúp kéo dài thời gian quan hệ

Mật ong giúp tăng đường, bổ sung dinh dưỡng cho cơ thể khỏe mạnh

Vitamin, b2, b6 đều giúp sản sinh tinh trùng cải thiện tình trạng vô sinh hiếm muộn.

Công dụng của Zawa?

Zawa được sản xuất nhằm mục đích giúp các anh lấy lại bản lĩnh đàn ông một cách nhanh và hiệu quả nhất

Sản phẩm giúp cơ thể tự sản sinh hocmon Testosterone cần thiết cho sức khỏe sinh lý nam

Zawa giúp tăng thời gian quan hệ, tăng ham muốn trong chuyện ấy

Nó còn có hiệu quả trong việc điều trị sinh lý yếu như xuất tinh sớm, rối loạn cương dương, di tinh, mộng tinh …

Zawa còn có tác dụng cải thiện chất và lượng tinh trùng

Làm chậm quá trình mãn dục ở nam giới

Bổ thận tráng dương tăng cường sức khỏe

Giúp ổn định đường huyết trong cơ thể, cải thiện trí nhớ, giảm căng thẳng mệt mỏi.

Những người nên dùng Zawa?

Dựa vào những công dụng của sản phẩm có thể phân chia 2 dạng đối tượng nên dùng sản phẩm nước uống sinh lý Zawa này:

Người có biểu hiện sinh lý yếu bao gồm:

– Người có thời gian quan hệ dưới 5 phút

– Những ai không ham muốn tình dục, ngại chuyện ấy

– Người có các triệu chứng yếu sinh lý như xuất tinh sớm, rối loạn cương dương

– Người sắp bước hoặc trong độ tuổi mãn dục nam

– Những người sau khi quan hệ cảm thấy mệt mỏi, đau lưng, mỏi gối, đi tiểu nhiều

Người cần 1 loại sản phẩm để tăng bản lĩnh phái mạnh

– Những ông chồng có cô vợ quá mãnh liệt 20 phút vẫn chưa thỏa mãn

– Những người thường xuyên phải đi quan hệ khách hàng, giao lưu đối tác

– Người cần thay đổi không khí vợ chồng làm tình yêu trở nên mới hơn

Cách dùng Zawa

Dùng mỗi lần 1 gói trước khi quan hệ 30 phút.

Dùng trong trường hợp cần cải thiện các bệnh lý liên quan nên dùng ngày 2 gói vào sáng tối sau bữa ăn ít nhất 30 phút.

Chống chỉ định:

Sản phẩm không dùng cho người dưới 18 tuổi, không có tiền sử tim mạch, huyết áp cao.

Không dùng cho người có tiền sử dị ứng với các thành phần có trong Zawa

Sản phẩm không phải là thuốc không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

Zawa có thực sự tốt không?

Thực phẩm chức năng tăng cường sinh lý nam Zawa là sản phẩm đến từ Nhật Bản được cánh mày râu Nhật Bản rất tìn dùng. Khi về Việt Nam sản phẩm được các kênh báo, đài đưa tin và đánh giá rất cao về sản phẩm.

Chuyên gia đầu ngành Nam học như Bác Sĩ Nguyễn Khắc Lợi cũng cho biết sản phẩm gần gũi với thiên nhiên, rất an toàn có phù hợp với những người yếu sinh lý, vô sinh hiếm muộn …

Những người nổi tiếng như ca sĩ Tuấn Hưng, diễn viên Việt Anh cũng tin dùng Zawa chứng tỏ sản phẩm thực sự tốt mới mang lại niềm tin đó.

Zawa cũng được người tiêu dùng phản hồi tích cực là sản phẩm dạng nước cho hiệu quả nhanh không để lại tác dụng phụ.

Mua ngay sản phẩm từ Web chính hãng

nước uống tăng sinh lý zawa

Ngoài ra có nhiều câu hỏi liên quan các bạn có thể tìm hiểu thêm:

Zawa giá bao nhiêu?

Zawa hộp bao nhiêu gói?

Zawa mua ở đâu?

Zawa có tốt không?

Thực phẩm chức năng zawa hỗ trợ tăng cường sinh lý có an toàn không?

Nguồn: https://kcomputersolution.com/danh-gia-thuc-pham-chuc-nang-zawa-co-tot-khong/